Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Mo_hinh_dong_co_dot_trong.gif Nam_Dinh.gif 0.AVSEQ043.flv Mp3 Anh13_3.jpg Mua_Dan_toc_Mong__Doan_NT_Cao_nguyen_xanh__Meo_Vac__YouTube.flv TN1.swf Gttm.swf GEDC1130.jpg GEDC1134.jpg GEDC1127_1.jpg San_pham_dau_tay_cua_tui.swf IMG_00152.jpg IMG_00191.jpg IMG_0008.jpg IMG_00101.jpg Mp3 Hinh0372.jpg Hinh0374.jpg Mau_dau.jpg

Thời tiết Nam Định

TIN TỨC, BÁO CHÍ

Đề và đáp án môn Toán 9 thi HSG cấp huyện năm học 2011-2012

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Phòng GD-ĐT
Trần Quang Hùng
15h:53' 12-12-2011
334.0 KB
304

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
HUYỆN TRỰC NINH

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2011-2012
MÔN TOÁN LỚP 9
Ngày thi 06 tháng 12 năm 2011
Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề


Phần trắc nghiệm. (2,0 điểm) Mỗi câu sau có nêu bốn phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy chọn phương án đúng (viết vào bài làm chữ cái đứng trước phương án được lựa chọn).
1. Biểu thức có giá trị bằng:
A. 
B. 
C. 
D. 

2. Cho  biểu thức  có giá trị bằng:
A. 2
B. - 2
C. 6
D. -6

3 Gọi R và r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và bán kính đường tròn nội tiếp của một tam giác vuông cân. Khi đó, tỉ số  bằng:
A. 
B. 
C. 
D. 

4. Cho (O; 5 cm) và O nằm trong hai dây AB // CD có độ dài AB = 8 cm, CD = 6 cm. Khi đó khoảng cách giữa hai dây là:
A. 3 cm
B. 4 cm
C. 5 cm
D. 7 cm

Phần tự luận (18 điểm)
Câu 1 . (3 điểm)
1. Tính 
2. Cho biểu thức  ( với )
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm các giá trị của x để 
Câu 2.(2 điểm).Giải phương trình 
Câu 3. (3 điểm).Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các đường thẳng
(d1): 
(d2): 
(d3): 
a) Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2)
b) Xác định m để ba đường thẳng trên là 3 đường thẳng phân biệt đồng quy.
Câu 4. (8 điểm). Cho ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O; R). Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. Kéo dài AO cắt đường tròn tại K.
1. Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành
2. Kẻ OM  BC tại M. Gọi G là trọng tâm của ABC. Chứng minh SAHG = 2SAGO
3. Chứng minh 
Câu 5.(2 điểm). Tìm tất cả các cặp số (x; y) thỏa mãn 
---------------Hết---------------

Họ và tên thí sinh:………………………. .Chữ ký của giám thị 1:………………………..
Số báo danh :……………………. …. Chữ ký của giám thị 2:…………………….....

ĐÁP ÁN VA HƯỚNG DẪN CHẤM THI
Phần trắc nghiệm.
Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4

Đáp án
D
A
C
D

Phần tự luận.

ĐÁP ÁN
ĐIỂM

Câu 1 . (3 điểm)


 a) Tính 
1

Nhận xét A < 0




Suy ra 
(vì A < 0)


b) Rút gọn  ( với )


1

- 
Kết hợp với điều kiện ta có  là các giá trị cần tìm.


Câu 2 (2 điểm). Giải phương trình  (1)


Điều kiện 
0.25


0.5


0,25đ


Giải phương trình (1) và tìm được x =1 là một nghiệm của phương trình đã cho.
0.5

Giải phương trình (2 và tìm được x =1 là một nghiệm của phương trình đã cho
Kết luận: Phương trình đã cho có một nghiệm là x=1
0.5

Câu 3. (3 điểm).


a)Tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) là nghiệm của hệ phương trình

1

Giải hệ phương trình ta được x = 1; y = 2.


Vậy hai đường thẳng cắt nhau tại A (1; 2).


b) Ba đường thắng cắt nhau tai một điểm suy ra (d3) đi qua A.

Với m = 0 thì (d3) có dạng  trùng với (d1) (loại)
Vậy m = 2 là giá trị cần tìm
2

Câu 4





Câu 1 (2,5 điểm): Chứng minh tứ giác BHCF là hình bình hành
+ VìACK nội tiếp đường tròn (O) đường kính AK nên ACK vuông tại C
+ Suy ra KC  AC
 
 
Gửi ý kiến
print

video