Liên kết Website




Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Z712479203097_f7f609fe578816b436024b061106407a.jpg Z712479193402_a3f983d1fc951d413879ef03aa6a6e7b.jpg Z712479199393_40193fdd17cd9a5bfdb76074bbd5b855.jpg Uoc_mo_cua_Rachel_PhotographersMicrosoft_2009.jpg 0.DSC00635.jpg 03KC.CONG_CHUA_TOC_VANG_.mp3 0.DSC02775.jpg DSC09754.jpg 0.DSC09717.jpg Unit10A1.mp3 Unit10A2.mp3 Unit10A3.mp3 Unit10B1.mp3 Unit10B2.mp3 Unit10B3.mp3 A1.MP3 A2.MP3 B1.MP3 B3.MP3 B4.MP3

Thời tiết Nam Định

TIN TỨC, BÁO CHÍ

Đề thi học sinh giỏi lớp 3 năm học 2010 - 2011

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 09h:32' 10-08-2012
Dung lượng: 97.5 KB
Số lượt tải: 1775
Số lượt thích: 0 người
Phòng gd - đt trực ninh
Trường tiểu học trực bình

Đề thi học sinh giỏi lớp 3 – Tháng 4-2011
Môn thi : toán
(Thời gian làm bài : 60 phút)



Họ và tên học sinh :............................................Lớp .............
Trường :..................................................................................

Đề thi học sinh giỏi lớp 3
năm học 2010 - 2011
Môn thi : toán
Phần I: Trắc nghiệm(5 điểm) Mỗi bài tập dưới đây đều có kèm theo các câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số và kết quả tính,...). Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời.
Câu 1: Giá trị biểu thức: 930 – 18 : 3 là:
A.924 B. 304 C. 6 D. 912
Câu 2: Với 4 chữ số 1, 3, 5, 7 viết được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau?
A. 16 B. 24 C. 20 D. 22
Câu 3: Một hình vuông có diện tích 36cm2. Chu vi hình vuông đó là :
A. 24cm B.36cm C. 36cm2 D.24cm2 Câu 4: Từ nhà Nam về nhà bà ngoại đi xe máy hết 2 giờ đồng hồ. Lúc 7 giờ 30 phút sáng, Nam được bố đưa về thăm bà ngoại. Hỏi mấy giờ bố con Nam về đến nhà bà?
A.. 2 giờ B. 7 giờ 32 phút C. 9 giờ rưỡi D. 9 giờ
Câu 5: Trong một tháng có 3 ngày chủ nhật đều là ngày chẵn(tức ngày mang số chẵn trong tháng). Hỏi ngày 20 của tháng đó là thứ mấy trong tuần lễ.
A. Thứ năm B. Thứ tư C. Thứ sáu D. Thứ ba
Phần II: Bài tập ( 15 điểm)
Bài 1:( 2,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 59 x 7 + 59 x 9 + 59 - 590
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………….................................................
………………………………………………...………………....……….………………….…… Bài 2:( 2,5 điểm) Tìm H H x 7 + H + H = 40 + 385 x 2 ……………………….…...............................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................






Bài 3: (5 điểm) An có một hộp bi xanh và một hộp bi đỏ, số bi xanh gấp 3 lần số bi đỏ, An lấy ra 9 bi đỏ và 39 bi xanh thì số bi còn lại ở hai hộp bằng nhau. Hỏi An có bao nhiêu bi xanh ? Bao nhiêu bi đỏ?
………………………………………………………..…………………….……………….……………………………………………………………………………................…………………
…………………………………………………………………………....…....…………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........................…………..…
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................................…………
Bài 4: (5 điểm) Cho hình vuông ABCD có chu vi bằng 36cm. Đoạn thẳng MN chia hình vuông ABCD thành 2 hình chữ nhật ABMN và NMCD (như hình vẽ).
a) Tính diện tích hình vuông ABCD
b) Độ dài AN dài hơn độ dài ND là 3cm. Tính diện tích của
hình chữ nhật ABMN và diện tích hình chữ nhật NMCD.
.............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....…………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………….....................................…........
…………………………………………….……………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………
Phòng gd - đt trực ninh
Trường tiểu học trực bình

Hướng dẫn chấm thi học sinh giỏi lớp 3
năm học 2010 - 2011
Môn thi : toán
(Thời gian làm bài : 60 phút)

Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)
Mỗi bài tập khoanh đúng cho 1 điểm
Câu 1: Giá trị biểu thức: 930 – 18 : 3 là:
A.924 B. 304 C.6 D. 912
Câu 2: Với 4 chữ số 1, 3, 5, 7 viết được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau?
A. 16 B. 24 C. 20 D. 22
Câu 3: Một hình vuông có diện tích 36cm2. Chu vi hình vuông đó là :
A. 24cm B.36cm C. 36cm2 D.24cm2 Câu 4: Từ nhà Nam về nhà bà ngoại
 
Gửi ý kiến