Liên kết Website




Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Chuc_Mung_Nam_Moi_2014.swf Chia_tay_M2.jpg Chia_tay_M21.jpg Chia_tay_M22.jpg IMG_1542593943976_1543886555607.jpg 20181119_145358.jpg IMG_20181201_145223.jpg IMG_20181201_145213.jpg IMG_20181201_145144.jpg Khu_hieu_bo.JPG Cong_truong.JPG 20181011_085707.jpg 20181115_084119.jpg 20181119_153907.jpg 20181119_145745.jpg IMG_E8700.JPG IMG_E8689.JPG IMG_E8675.JPG IMG_E8674.JPG IMG_8704.jpg

Thời tiết Nam Định

TIN TỨC, BÁO CHÍ

De TS NamDinh(13-14)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SGD&ĐT Nam Định
Người gửi: Nguyễn Thị The (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:25' 29-06-2013
Dung lượng: 33.4 KB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích: 0 người


 4. How long/ it/ usually take you/ do/ homework/?
…………………………………………………………………………
5. We/ be/ proud/ children/ because/ they/ always/ study/ well/.
…………………………………………………………………………

III. Sắp xếp các từ hoặc cụm từ sau để tạo thành câu đúng về ngữ pháp và hoàn chỉnh về ngữ nghĩa. Viết câu đã sắp xếp vào phần để trống dưới mỗi câu như ví dụ (câu 0) đã làm. Không được thêm từ hoặc bỏ từ đã cho. (1,0 điểm)
0. friend/ is/ She/ a/ mine/ of.
( She is a friend of mine.
you/ a/ would/ What/ do/ if/ saw/ you/ UFO/?
………………………………………………………………………………………….
is/ for/ languages/ to learn/ necessary/ It/ us/ foreign/.
………………………………………………………………………………………….
books/ to/ She/ often/ before/ reads/ bed/ going/.
………………………………………………………………………………………….
the book / you/ returning/ Would/ to the library/ mind/?
………………………………………………………………………………………….
television/ can/ Thanks to/ the/ get/ information/ people/ latest/ and/ interesting/ programs / enjoy/.
………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
-------HẾT-------





























Trang 4/4


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
BÀI THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Năm học 2013 - 2014
Môn: TIẾNG ANH

Thời gian làm bài: 60 phút
Bài thi này có 04 trang


Phòng thi số: …………









Số báo danh














Điểm bài thi
Họ tên, chữ ký của giám khảo
Số phách


Số phách





Bằng số
Bằng chữ
1. ...........................................
2. ...........................................
Do hội đồng chấm thi ghi


Do hội đồng chấm thi ghi





Part A: Phonetics (1.0 point)
I. Khoanh tròn một phương án A, B, C hoặc D ứng với các từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại, như ví dụ (câu 0) đã làm. (0,6 điểm)
A. which B. what ©. who D. when
A. ready B. bread C. meat D. health
A. that B. their C. think D. than
A. cried B. published C. ordered D. sprayed
II. Khoanh tròn một phương án A, B, C hoặc D ứng với các từ có trọng âm rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại, như ví dụ (câu 0) đã làm. (0,4 điểm)
0. A. money B. student ©. afraid D. people
A. finish B. design C. control D. provide
A. paper B. tonight C. lecture D. story
Part B: Grammar and Vocabulary (3.0 points)
I. Khoanh tròn một phương án đúng nhất A, B, C hoặc D ứng với từ, cụm từ để điền vào mỗi chỗ trống trong các câu sau, như ví dụ (câu 0) đã làm. (2,0 điểm)
0. This test must be done______.
A. care B. careful ©. carefully D. careless
You have been to England, ______you?
A. don’t B. have C. do D. haven’t
Who will look _____ your children when you go away?
A. for B. at C. up D. after
Lan was very tired. _____, she had to finish her homework before going to bed.
A. However B. Therefore C. So D. Although
We haven’t been to ______ cinema for ages.
A. an B. a C. the D.
That’s the man ______works in the same company with me.
A. which B. whose C. whom D. who
I agree______my sister on many things.
A. on B. with C. to D. for
It takes a long time ______ a foreign language.
A. to learn B. to learning C. learning D. for us learn
The ao dai is the ______ dress of
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓