Liên kết Website




Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

69368379_1563153847159696_6590445831868907520_n.jpg 95202472CEA74F7DB8F5E009F2CA17C3.jpeg E56F0023E6AD4004AE137EA80699514C.jpeg 4BD06772E91A45FDBE6A27D16881211B.jpeg 510EA171FE4C4C068BDBA3B9197C012E.jpeg 40EB1000BBDA434094B3741EBE95FBA9.jpeg 2694DCC9B52E447CADD895F2B0ADF8FE.jpeg 7CCDABD0475F495780D5E076299A1866.jpeg Sh_su_tien_hoa_ve_moi_truong_song_va_su_van_dong_di_chuyen.flv Chuc_Mung_Nam_Moi_2014.swf Chia_tay_M2.jpg Chia_tay_M21.jpg Chia_tay_M22.jpg IMG_1542593943976_1543886555607.jpg 20181119_145358.jpg IMG_20181201_145223.jpg IMG_20181201_145213.jpg IMG_20181201_145144.jpg Khu_hieu_bo.JPG Cong_truong.JPG

Thời tiết Nam Định

TIN TỨC, BÁO CHÍ

HD chấm thi HSG Lý 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Khảo thí
Người gửi: Trần Quang Hùng
Ngày gửi: 14h:36' 02-12-2016
Dung lượng: 229.5 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
HUYỆN TRỰC NINH


ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI
HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2016-2017

Môn: VẬT LÝ – Lớp 9 THCS



Bài
Nội dung
Điểm

Bài 1
(4, 0 điểm)
a. 2,5 điểm
b. 1,5 điểm
a) - Khối lượng riêng của quả cầu:
D =  kg/m3< D0 =1000 kg/m3

0,5


Suy ra quả cầu nổi trên mặt nước
0,5



- Gọi V1 và V2 lần lượt là thể tích của phần quả cầu chìm trong nước và thể tích phần quả cầu ngoài không khí.
-Thả quả cầu nổi trong nước quả cầu chịu tác dụng của các lực : Trọng lực và lực đẩy Ác- si- mét của nước 
0,25




-Vì vật nổi cân bằng ta có: P = FA
Với P= 10.D.V , FA= 10.D0.V1
0,25




Suy ra 10.D.V= 10.D0.V1
 
0,5


  V1= 5V/7 , V2= V- V1 =2V/7, V1/V2=5/2
0,5




b) - Quả cầu trong nước chịu tác dụng của các lực : Trọng lực , lực đẩy Ác- si- mét của nước  và lực căng dây 
0,5



 -Vì quả cầu nằm cân bằng nên : P + T = FA’
0,25



T= FA’ - P
0,25


T = 10.D0.V- 10M
0,25


 = 10.1000.0,014- 10.10= 40 (N)
0,25

Bài 2
(4,0 điểm)

-Nhiệt lượng m1= 0,4kg hơi nước ngưng tụ hết thành nước ở 1000C toả ra là:
Q1 = mL = 0,4. 2,3.106 = 920.000J

0,5



-Nhiệt lượng 0,8 kg nước đá nóng chảy hết là:
Q2 = (m2 = 3,4.105 .0,8 = 272.000J

0,5



 Q1 > Q2: Nước đá nóng chảy hết và tiếp tục nóng lên.
0.5



-Giả sử nước đá nóng lên đến 1000C, nhiệt lượng thu vào là:
Q3 = m2C(t1 - t0) = 0,8.4200 (100 - 0) = 336.000J
Q2 + Q3 = 272.000 + 336.000 = 608.000J
1,0




Q1 > Q2 + Q3: Hơi nước dẫn vào không ngưng tụ hết và nước nóng đến 1000C.

0,5



 Khối lượng hơi nước đã ngưng tụ:
m` = (Q2 + Q3)/ L = 608.000: (2,3.106)= 0,26kg

0,5



 Khối lượng nước trong bình: 0,8 + 0,26 = 1,06 kg
Nhiệt độ nước trong bình là 1000C.
0,5

Bài 3
(6 điểm)
a. 3 điểm
b. 3 điểm

 a)
Vì RAC = 24 thì RCB = y = 36 – 24 = 12



0,25


Điện trở của đèn là : RĐ = 6

0,25



 Mạch điện gồm (RAC // R1) nt (RCB // RĐ)
0.25



 R1x =  =  = 8
0,25




Rđy =  =  = 4

0,25



 Điện trở tương đương của đoạn mạch AB là
Rtđ = R1x + Rđy = 8 + 4 = 12

0,5



 I =  = 0,9A
0,25


Cường độ dòng điện qua đèn Iđ =  = 0,6A
0,25


I1 =  = 0,6A
0,25


Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R1 là
Q1 = I12.R1.t = 0,62.12.600 = 2592 (J)
0,5


b)
Đèn sáng bt nên Iđ=1A, Uđ=UCB=6V
0,25


UAC = U - UCB = 10,8 - 6 = 4,8V
0,25


 
Gửi ý kiến