HD chấm thi HSG Lý 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Khảo thí
Người gửi: Trần Quang Hùng
Ngày gửi: 14h:36' 02-12-2016
Dung lượng: 229.5 KB
Số lượt tải: 139
Nguồn: Khảo thí
Người gửi: Trần Quang Hùng
Ngày gửi: 14h:36' 02-12-2016
Dung lượng: 229.5 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
HUYỆN TRỰC NINH
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI
HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: VẬT LÝ – Lớp 9 THCS
Bài
Nội dung
Điểm
Bài 1
(4, 0 điểm)
a. 2,5 điểm
b. 1,5 điểm
a) - Khối lượng riêng của quả cầu:
D = kg/m3< D0 =1000 kg/m3
0,5
Suy ra quả cầu nổi trên mặt nước
0,5
- Gọi V1 và V2 lần lượt là thể tích của phần quả cầu chìm trong nước và thể tích phần quả cầu ngoài không khí.
-Thả quả cầu nổi trong nước quả cầu chịu tác dụng của các lực : Trọng lực và lực đẩy Ác- si- mét của nước
0,25
-Vì vật nổi cân bằng ta có: P = FA
Với P= 10.D.V , FA= 10.D0.V1
0,25
Suy ra 10.D.V= 10.D0.V1
0,5
V1= 5V/7 , V2= V- V1 =2V/7, V1/V2=5/2
0,5
b) - Quả cầu trong nước chịu tác dụng của các lực : Trọng lực , lực đẩy Ác- si- mét của nước và lực căng dây
0,5
-Vì quả cầu nằm cân bằng nên : P + T = FA’
0,25
T= FA’ - P
0,25
T = 10.D0.V- 10M
0,25
= 10.1000.0,014- 10.10= 40 (N)
0,25
Bài 2
(4,0 điểm)
-Nhiệt lượng m1= 0,4kg hơi nước ngưng tụ hết thành nước ở 1000C toả ra là:
Q1 = mL = 0,4. 2,3.106 = 920.000J
0,5
-Nhiệt lượng 0,8 kg nước đá nóng chảy hết là:
Q2 = (m2 = 3,4.105 .0,8 = 272.000J
0,5
Q1 > Q2: Nước đá nóng chảy hết và tiếp tục nóng lên.
0.5
-Giả sử nước đá nóng lên đến 1000C, nhiệt lượng thu vào là:
Q3 = m2C(t1 - t0) = 0,8.4200 (100 - 0) = 336.000J
Q2 + Q3 = 272.000 + 336.000 = 608.000J
1,0
Q1 > Q2 + Q3: Hơi nước dẫn vào không ngưng tụ hết và nước nóng đến 1000C.
0,5
Khối lượng hơi nước đã ngưng tụ:
m` = (Q2 + Q3)/ L = 608.000: (2,3.106)= 0,26kg
0,5
Khối lượng nước trong bình: 0,8 + 0,26 = 1,06 kg
Nhiệt độ nước trong bình là 1000C.
0,5
Bài 3
(6 điểm)
a. 3 điểm
b. 3 điểm
a)
Vì RAC = 24 thì RCB = y = 36 – 24 = 12
0,25
Điện trở của đèn là : RĐ = 6
0,25
Mạch điện gồm (RAC // R1) nt (RCB // RĐ)
0.25
R1x = = = 8
0,25
Rđy = = = 4
0,25
Điện trở tương đương của đoạn mạch AB là
Rtđ = R1x + Rđy = 8 + 4 = 12
0,5
I = = 0,9A
0,25
Cường độ dòng điện qua đèn Iđ = = 0,6A
0,25
I1 = = 0,6A
0,25
Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R1 là
Q1 = I12.R1.t = 0,62.12.600 = 2592 (J)
0,5
b)
Đèn sáng bt nên Iđ=1A, Uđ=UCB=6V
0,25
UAC = U - UCB = 10,8 - 6 = 4,8V
0,25
HUYỆN TRỰC NINH
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI
HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: VẬT LÝ – Lớp 9 THCS
Bài
Nội dung
Điểm
Bài 1
(4, 0 điểm)
a. 2,5 điểm
b. 1,5 điểm
a) - Khối lượng riêng của quả cầu:
D = kg/m3< D0 =1000 kg/m3
0,5
Suy ra quả cầu nổi trên mặt nước
0,5
- Gọi V1 và V2 lần lượt là thể tích của phần quả cầu chìm trong nước và thể tích phần quả cầu ngoài không khí.
-Thả quả cầu nổi trong nước quả cầu chịu tác dụng của các lực : Trọng lực và lực đẩy Ác- si- mét của nước
0,25
-Vì vật nổi cân bằng ta có: P = FA
Với P= 10.D.V , FA= 10.D0.V1
0,25
Suy ra 10.D.V= 10.D0.V1
0,5
V1= 5V/7 , V2= V- V1 =2V/7, V1/V2=5/2
0,5
b) - Quả cầu trong nước chịu tác dụng của các lực : Trọng lực , lực đẩy Ác- si- mét của nước và lực căng dây
0,5
-Vì quả cầu nằm cân bằng nên : P + T = FA’
0,25
T= FA’ - P
0,25
T = 10.D0.V- 10M
0,25
= 10.1000.0,014- 10.10= 40 (N)
0,25
Bài 2
(4,0 điểm)
-Nhiệt lượng m1= 0,4kg hơi nước ngưng tụ hết thành nước ở 1000C toả ra là:
Q1 = mL = 0,4. 2,3.106 = 920.000J
0,5
-Nhiệt lượng 0,8 kg nước đá nóng chảy hết là:
Q2 = (m2 = 3,4.105 .0,8 = 272.000J
0,5
Q1 > Q2: Nước đá nóng chảy hết và tiếp tục nóng lên.
0.5
-Giả sử nước đá nóng lên đến 1000C, nhiệt lượng thu vào là:
Q3 = m2C(t1 - t0) = 0,8.4200 (100 - 0) = 336.000J
Q2 + Q3 = 272.000 + 336.000 = 608.000J
1,0
Q1 > Q2 + Q3: Hơi nước dẫn vào không ngưng tụ hết và nước nóng đến 1000C.
0,5
Khối lượng hơi nước đã ngưng tụ:
m` = (Q2 + Q3)/ L = 608.000: (2,3.106)= 0,26kg
0,5
Khối lượng nước trong bình: 0,8 + 0,26 = 1,06 kg
Nhiệt độ nước trong bình là 1000C.
0,5
Bài 3
(6 điểm)
a. 3 điểm
b. 3 điểm
a)
Vì RAC = 24 thì RCB = y = 36 – 24 = 12
0,25
Điện trở của đèn là : RĐ = 6
0,25
Mạch điện gồm (RAC // R1) nt (RCB // RĐ)
0.25
R1x = = = 8
0,25
Rđy = = = 4
0,25
Điện trở tương đương của đoạn mạch AB là
Rtđ = R1x + Rđy = 8 + 4 = 12
0,5
I = = 0,9A
0,25
Cường độ dòng điện qua đèn Iđ = = 0,6A
0,25
I1 = = 0,6A
0,25
Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R1 là
Q1 = I12.R1.t = 0,62.12.600 = 2592 (J)
0,5
b)
Đèn sáng bt nên Iđ=1A, Uđ=UCB=6V
0,25
UAC = U - UCB = 10,8 - 6 = 4,8V
0,25
 






Các ý kiến mới nhất