Bài 1. Con Rồng cháu Tiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thcs truc thang
Ngày gửi: 20h:17' 06-12-2015
Dung lượng: 592.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: thcs truc thang
Ngày gửi: 20h:17' 06-12-2015
Dung lượng: 592.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN NGỮ VĂN THCS - NĂM HỌC 2011-2012
LỚP 6
Cả năm: 37 tuần (140 tiết)
Học kì I: 19 tuần (72 tiết)
Học kì II: 18 tuần (68 tiết)
Tuần
Tiết
Tên bài dạy
Nội dung điều chỉnh
HỌC KÌ 1
1
1
Đọc thêm: Con Rồng cháu Tiên + Bánh chưng bánh giầy
Đọc thêm cả 2 văn bản
2
Từ và cấu tạo từ tiếng Việt;
3 +4
Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt.
2
5
Thánh Gióng;
6
Từ mượn;
7+8
Tìm hiểu chung về văn tự sự.
3
9
Sơn Tinh, Thuỷ Tinh;
10
Nghĩa của từ;
11+12
Sự việc và nhân vật trong văn tự sự.
4
13
Hướng dẫn đọc thêm: Sự tích hồ Gươm;
14
Chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự;
15+16
Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự.
5
17+18
Viết bài Tập làm văn số 1;
19
Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ;
20
Lời văn, đoạn văn tự sự.
6
21+22
Thạch Sanh;
23
Chữa lỗi dùng từ;
24
Trả bài Tập làm văn số 1.
7
25+26
Em bé thông minh;
27
Chữa lỗi dùng từ (tiếp);
28
Kiểm tra Văn.
8
29
Luyện nói kể chuyện;
30
Danh từ.
Dạy phần đặc điểm của danh từ
31+32
Ngôi kể và lời kể trong văn tự sự;
9
33
Hướng dẫn đọc thêm: Ông lão đánh cá và con cá vàng; Cây bút thần;
Đọc thêm cả 2 văn bản
34
Thứ tự kể trong văn tự sự.
35+36
Viết bài Tập làm văn số 2;
10
37
Ếch ngồi đáy giếng;
38
Thầy bói xem voi.
39
Danh từ (tiếp);
Dạy về danh từ chung và danh từ riêng
40
Trả bài kiểm tra Văn;
11
41
Hướng dẫn đọc thêm: Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng+ Lợn cưới, áo mới
Đọc thêm cả 2 văn bản
42 + 43
Cụm danh từ.
44
Trả bài Tập làm văn số 2
12
45
Treo biển
46
Luyện nói kể chuyện
47
Luyện tập xây dựng bài tự sự- Kể chuyện đời thường.
48
Kiểm tra Tiếng Việt
13
49+50
Viết bài Tập làm văn số 3
51
Số từ và lượng từ.
52
Kể chuyện tưởng tượng;
14
53+54
Ôn tập truyện dân gian;
55
Trả bài kiểm tra Tiếng Việt.
56
Chỉ từ;
15
57
Hướng dẫn đọc thêm: Con hổ có nghĩa; Mẹ hiền dạy con
Đọc thêm cả 2 văn bản
58
Động từ.
59+60
Cụm động từ;
16
61+62
Tính từ và cụm tính từ;
63
Luyện tập kể chuyện tưởng tượng;
(
Rèn luyện kỹ năng kể chuyện tưởng tượng.
17
64
Trả bài Tập làm văn số 3;
65
Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng;
66
Ôn tập Tiếng Việt.
(
Ôn tập.
18
67+68
Kiểm tra học kì I;
69
Hoạt động Ngữ văn: Thi kể chuyện;
(
Rèn luyện kỹ năng kể chuyện.
19
70+71
Chương trình Ngữ văn địa phương;
72
Trả bài kiểm tra học kì I;
(
Rèn luyện kỹ năng cảm thụ văn học.
HỌC KỲ 2
20
73+74
Bài học đường đời đầu tiên;
75
Phó từ;
(
Rèn luyện kỹ năng đọc diễn cảm.
MÔN NGỮ VĂN THCS - NĂM HỌC 2011-2012
LỚP 6
Cả năm: 37 tuần (140 tiết)
Học kì I: 19 tuần (72 tiết)
Học kì II: 18 tuần (68 tiết)
Tuần
Tiết
Tên bài dạy
Nội dung điều chỉnh
HỌC KÌ 1
1
1
Đọc thêm: Con Rồng cháu Tiên + Bánh chưng bánh giầy
Đọc thêm cả 2 văn bản
2
Từ và cấu tạo từ tiếng Việt;
3 +4
Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt.
2
5
Thánh Gióng;
6
Từ mượn;
7+8
Tìm hiểu chung về văn tự sự.
3
9
Sơn Tinh, Thuỷ Tinh;
10
Nghĩa của từ;
11+12
Sự việc và nhân vật trong văn tự sự.
4
13
Hướng dẫn đọc thêm: Sự tích hồ Gươm;
14
Chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự;
15+16
Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự.
5
17+18
Viết bài Tập làm văn số 1;
19
Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ;
20
Lời văn, đoạn văn tự sự.
6
21+22
Thạch Sanh;
23
Chữa lỗi dùng từ;
24
Trả bài Tập làm văn số 1.
7
25+26
Em bé thông minh;
27
Chữa lỗi dùng từ (tiếp);
28
Kiểm tra Văn.
8
29
Luyện nói kể chuyện;
30
Danh từ.
Dạy phần đặc điểm của danh từ
31+32
Ngôi kể và lời kể trong văn tự sự;
9
33
Hướng dẫn đọc thêm: Ông lão đánh cá và con cá vàng; Cây bút thần;
Đọc thêm cả 2 văn bản
34
Thứ tự kể trong văn tự sự.
35+36
Viết bài Tập làm văn số 2;
10
37
Ếch ngồi đáy giếng;
38
Thầy bói xem voi.
39
Danh từ (tiếp);
Dạy về danh từ chung và danh từ riêng
40
Trả bài kiểm tra Văn;
11
41
Hướng dẫn đọc thêm: Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng+ Lợn cưới, áo mới
Đọc thêm cả 2 văn bản
42 + 43
Cụm danh từ.
44
Trả bài Tập làm văn số 2
12
45
Treo biển
46
Luyện nói kể chuyện
47
Luyện tập xây dựng bài tự sự- Kể chuyện đời thường.
48
Kiểm tra Tiếng Việt
13
49+50
Viết bài Tập làm văn số 3
51
Số từ và lượng từ.
52
Kể chuyện tưởng tượng;
14
53+54
Ôn tập truyện dân gian;
55
Trả bài kiểm tra Tiếng Việt.
56
Chỉ từ;
15
57
Hướng dẫn đọc thêm: Con hổ có nghĩa; Mẹ hiền dạy con
Đọc thêm cả 2 văn bản
58
Động từ.
59+60
Cụm động từ;
16
61+62
Tính từ và cụm tính từ;
63
Luyện tập kể chuyện tưởng tượng;
(
Rèn luyện kỹ năng kể chuyện tưởng tượng.
17
64
Trả bài Tập làm văn số 3;
65
Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng;
66
Ôn tập Tiếng Việt.
(
Ôn tập.
18
67+68
Kiểm tra học kì I;
69
Hoạt động Ngữ văn: Thi kể chuyện;
(
Rèn luyện kỹ năng kể chuyện.
19
70+71
Chương trình Ngữ văn địa phương;
72
Trả bài kiểm tra học kì I;
(
Rèn luyện kỹ năng cảm thụ văn học.
HỌC KỲ 2
20
73+74
Bài học đường đời đầu tiên;
75
Phó từ;
(
Rèn luyện kỹ năng đọc diễn cảm.
 






Các ý kiến mới nhất