Liên kết Website




Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Sgv_gdtc_3.png Sgv_dao_duc_4.png Sgv_khoa_hoc_5.png Sgv_tv5_tap_1.png Sgv_tv2_tap1.png QR.png TV1.jpg TV4.jpg TV2.jpg 3t.png Toan_2.png Tiengviet4tap1kntt1.jpg 69368379_1563153847159696_6590445831868907520_n.jpg 95202472CEA74F7DB8F5E009F2CA17C3.jpeg E56F0023E6AD4004AE137EA80699514C.jpeg 4BD06772E91A45FDBE6A27D16881211B.jpeg 510EA171FE4C4C068BDBA3B9197C012E.jpeg 40EB1000BBDA434094B3741EBE95FBA9.jpeg

Thời tiết Nam Định

TIN TỨC, BÁO CHÍ

Đề hsg hóa 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Nguyen Son
Ngày gửi: 19h:33' 29-11-2011
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
Đề thi chọn học Lớp 8 năm học 2010-2011
Môn: Hóa học 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I:( 2điểm)
Hoàn thành các phương trình hoá học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
1. KMnO4 ? + ? + ?
2. Zn + HCl ? + H2
3. CuO + H2 ? + H2O
4. FeS2 + ? Fe2O3 + SO2
5. Fe3O4 + HCl ? + ? + ?
6. CxHy + O2 CO2 + H2O
7. FexOy + H2 Fe + H2O
8. FexOy + HCl ? + ?
II:( 2 điểm
Có 4 chất rắn ở dạng bột : MgO , P2O5, CaO, Na2O. Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các chất rắn trên.
III:( 1,5 điểm).
Cho 10 g hỗn hợp gồm bạc và nhôm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư . Sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít H2(đktc). Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
IV:( 3 điểm).
Cho a gam hỗn hợp gồm 2 kim loại A và B (chưa rõ hoá trị) tác dụng hết với dd HCl ( cả A và B đều phản ứng). Sau khi phản ứng kết thúc, người ta chỉ thu được 67 gam muối và 8,96lít H2 (ĐKTC).
a. Viết các phương trình hoá học ?
b. Tính a ?
Câu V: (1,5 điểm)
Đốt 14 kg quặng chứa 80% sắt còn 20% tạp chất không cháy ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được sản phẩm là sắt từ oxit(Fe3O4).
a)Viết PTHH xảy ra.
b)Tính thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hết lượng quặng trên?
( Cho Ag=108; Al=27;Fe = 56; O=16; H=1)

=========Hết=========
Chú ý:
- Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ...................................................... Số báo danh: .....................


 
Gửi ý kiến