Liên kết Website




Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

69368379_1563153847159696_6590445831868907520_n.jpg 95202472CEA74F7DB8F5E009F2CA17C3.jpeg E56F0023E6AD4004AE137EA80699514C.jpeg 4BD06772E91A45FDBE6A27D16881211B.jpeg 510EA171FE4C4C068BDBA3B9197C012E.jpeg 40EB1000BBDA434094B3741EBE95FBA9.jpeg 2694DCC9B52E447CADD895F2B0ADF8FE.jpeg 7CCDABD0475F495780D5E076299A1866.jpeg Sh_su_tien_hoa_ve_moi_truong_song_va_su_van_dong_di_chuyen.flv Chuc_Mung_Nam_Moi_2014.swf Chia_tay_M2.jpg Chia_tay_M21.jpg Chia_tay_M22.jpg IMG_1542593943976_1543886555607.jpg 20181119_145358.jpg IMG_20181201_145223.jpg IMG_20181201_145213.jpg IMG_20181201_145144.jpg Khu_hieu_bo.JPG Cong_truong.JPG

Thời tiết Nam Định

TIN TỨC, BÁO CHÍ

Đề thi Địa 8 năm học 13-14

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Khảo thí
Người gửi: Trần Quang Hùng
Ngày gửi: 08h:29' 23-03-2015
Dung lượng: 80.0 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
HUYỆN TRỰC NINH

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN : ĐỊA LÝ – LỚP 8
Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 02 trang
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 ĐIỂM)
Chọn đáp án đúng nhất:
Câu 1. Nếu tính cả diện tích các đảo phụ thuộc thì diện tích Châu Á là:
A. 41,5 triệu km2 B. 44,4 triệu km2
C. 45,1 triệu km2 D. 45,4 triệu km2
Câu 2. Châu Á có nhiều đới khí hậu khác nhau là do:
A. Lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo.
B. Lãnh thổ có kích thước rộng lớn
C. Địa hình có cấu trúc phức tạp
D. Có nhiều biển và đại dương bao quanh
Câu 3. Chủng tộc phổ biến ở Đông Á là:
A. Ơ-rô-pê-ô-it B. Môn-gô-lô-it
C. Ô-xtra-lô-it D. Nê-grô-it
Câu 4. Ngành kinh tế phát triển mạnh nhất Tây Nam Á hiện nay là:
A. Trồng lúa gạo, lúa mì và chà là
B. Chăn nuôi du mục và dệt thảm
C. Khai thác và chế biến dầu mỏ
D. Thương mại
Câu 5. Quốc gia có diện tích lớn nhất Đông Nam Á:
A. In-đô-nê-xi-a B. Thái Lan
C. Việt Nam D. Phi-lip-pin
Câu 6. Việt Nam gia nhập ASEAN năm:
A. 1985 B. 1992
C. 1995 D. 1997
Câu 7. Từ bắc vào nam phần đất liền nước ta kéo dài bao nhiêu vĩ độ?
A. 10 B.15
C. 20 D. 25
Câu 8. Loài người xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất là sự kiện nổi bật của:
Giai đoạn Tiền Cambri B. Đại Cổ sinh
C. Đại Trung sinh D. Đại Tân sinh
Câu 9. Giới hạn của vùng núi Trường Sơn Bắc:
Từ sông Mã đến dãy Bạch Mã
Từ sông Cả đến Đèo Ngang
Từ dãy Tam Điệp đến Đèo Ngang
Từ sông Cả đến dãy Bạch Mã
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng châu thổ Sông Hồng:
A. Có diện tích lớn thứ hai ở nước ta
B. Được bồi đắp phù sa từ sông Hồng, sông Thái Bình
C. Nhiều nơi đã bị thoái hóa, bạc màu
D. Không có hệ thống đê ngăn lũ
Câu 11. Gió mùa đông bắc hoạt động ở nước ta trong khoảng thời gian:
A. Từ tháng 5 đến tháng 10
B. Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
C. Từ tháng 9 đến tháng 3 năm sau.
D. Từ tháng 10 đến tháng 5 năm sau.
Câu 12. Sông Hồng có 3 nhánh chính là:
Sông Đà, sông Lô, sông Gâm
Sông Đà, sông Chảy, sông Cầu
Sông Thao, sông Lô, sông Đà
Sông Thao, sông Đà, sông Kỳ Cùng
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 17,0 điểm)
Câu 1. ( 3,0 điểm) Địa hình Nam Á từ bắc xuống nam có sự phân hóa như thế nào? Điều đó đã ảnh hưởng gì đến sự phân bố lượng mưa của khu vực này?
Câu 2. (6,0 điểm) Chứng minh khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm. Khí hậu đó đã mang lại những thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển của nền nông nghiệp?
Câu 3. (3,0 điểm) Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy chỉ ra những điểm giống và khác nhau cơ bản về tự nhiên giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 4. (5,0 điểm) Cho bảng số liệu:
Lượng mưa và lưu lượng theo các tháng trong năm của
lưu vực Sông Hồng tại trạm Sơn Tây

Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Lượng mưa (mm)
19,5
25,6
34,5
104,2
222,0
262,8
315,7
335,2
271,9
170,1
59,9
17
 
Gửi ý kiến