Liên kết Website




Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

69368379_1563153847159696_6590445831868907520_n.jpg 95202472CEA74F7DB8F5E009F2CA17C3.jpeg E56F0023E6AD4004AE137EA80699514C.jpeg 4BD06772E91A45FDBE6A27D16881211B.jpeg 510EA171FE4C4C068BDBA3B9197C012E.jpeg 40EB1000BBDA434094B3741EBE95FBA9.jpeg 2694DCC9B52E447CADD895F2B0ADF8FE.jpeg 7CCDABD0475F495780D5E076299A1866.jpeg Sh_su_tien_hoa_ve_moi_truong_song_va_su_van_dong_di_chuyen.flv Chuc_Mung_Nam_Moi_2014.swf Chia_tay_M2.jpg Chia_tay_M21.jpg Chia_tay_M22.jpg IMG_1542593943976_1543886555607.jpg 20181119_145358.jpg IMG_20181201_145223.jpg IMG_20181201_145213.jpg IMG_20181201_145144.jpg Khu_hieu_bo.JPG Cong_truong.JPG

Thời tiết Nam Định

TIN TỨC, BÁO CHÍ

Đề Toán 6 năm học 2013-2014

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Khảo thi
Người gửi: Trần Quang Hùng
Ngày gửi: 09h:35' 24-03-2015
Dung lượng: 161.5 KB
Số lượt tải: 502
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN TRỰC NINH

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2013-2014
MÔN TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề

 Đề thi có 1 trang
PHẦN I. Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm). Hãy chọn phương án trả lời mà em cho là đúng, bằng cách viết ra chữ cái đứng trước phương án đó.
Câu 1. Số tập hợp X thoả mãn là:
A. 5 B. 6 C.7 D.8
Câu 2: Kết quả nào sau đây là đúng?
A. 1340 < 2161 B. 5217 < 11972 C. 321 < 231 D. 9920 > 999910
Câu 3: Có tất cả bao nhiêu cách viết số 34 dưới dạng tổng của hai số nguyên tố
A. 2 B. 3 C. 4 D.5
Câu 4: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số chia hết cho 2 và 5, nhưng không chia hết cho 6
A.57 B.58 C.59 D.60
PHẦN II. Tự luận (18 điểm).
Bài 1 (4,0 điểm)
1) Cho  và B= 
Tính A+B
2) Tính một cách hợp lý.

Bài 2 (4,0 điểm)
1) Tìm số tự nhiên x biết
2) Tìm 3 số nguyên tố sao cho tích của chúng gấp 7 lần tổng của chúng.
Bài 3 (4,5 điểm)
1) Tìm số tự nhiên có sáu chữ số  sao cho 
2) Tìm các số nguyên a, b, c biết: 
Bài 4 (3,5 điểm).
Câu 1( 1,5 điểm). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ các tia OB, OC sao cho . Trên nửa mặt phẳng không chứa điểm C, bờ chứa tia OA, vẽ tia OD sao cho . Tính ?
Câu 2(2 điểm). Tổng  bằng phân số . Chứng minh rằng a chia hết cho 73
Bài 5 (2,0 điểm).
Gọi A là tổng của tất cả các phân số có tổng của tử số và mẫu số bằng 458.
So sánh A với 2016.


--------------Hết--------------

Họ và tên thí sinh:………………………. .Chữ ký của giám thị 1:…………………
Số báo danh :……………………. ..... Chữ ký của giám thị 2:…………………


ĐÁP ÁN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2013-2014*MÔN TOÁN LỚP 6
Phần I: Trắc nghiệm
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 1: D Câu 2:A Câu 3: C Câu 4:D
II: Tự luận
Bài 1
Câu 1: 2 điểm


=1.(100-1)+2.(100-2)+3.(100-3)+...+99(100-99)
=1.100-12+2.100-22+3.100-32+...+99.100-992
Biến đổi được tổng 
Tính được A+B= 990000


0,5 đ
0,25đ
0,75đ
0,5đ

Câu 2: 2 điểm



1đ

0,5đ

0,5đ

Bài 2
Câu 1: 2 điểm
26+15:x.3=29
15:x.3=3
15:x=1
x=15
0,75đ
0,25đ
0,75đ
0,25đ

Câu 2: 2 điểm
Gọi 3 số nguyên tố là a,b,c
Theo bài ra ta có abc=7.(a+b+c)
Lập luận tìm được a=7
thay a=7 ta có đẳng thức: bc=7+b+c
Vì vai trò b, c như nhau giả sử b 
Từ đẳng thức trên tìm được b =3 và c=5
Vậy 3 số nguyên tố cần tìm là 3; 5; 7


0,25đ
0,5đ



0,25đ

Bài 3
Câu 1: 2,5 điểm


(1)
Từ đẳng thức trên chứng minh được 
Thay vào (1) ta được đẳng thức


Suy ra  là ước của 1000
Mà  và  chia cho 3 dư 2
 =500 

Tính được 
Vậy 



0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ


0,25đ
0,25đ
0,25đ


0,25đ


Câu
 
Gửi ý kiến