Liên kết Website




Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

69368379_1563153847159696_6590445831868907520_n.jpg 95202472CEA74F7DB8F5E009F2CA17C3.jpeg E56F0023E6AD4004AE137EA80699514C.jpeg 4BD06772E91A45FDBE6A27D16881211B.jpeg 510EA171FE4C4C068BDBA3B9197C012E.jpeg 40EB1000BBDA434094B3741EBE95FBA9.jpeg 2694DCC9B52E447CADD895F2B0ADF8FE.jpeg 7CCDABD0475F495780D5E076299A1866.jpeg Sh_su_tien_hoa_ve_moi_truong_song_va_su_van_dong_di_chuyen.flv Chuc_Mung_Nam_Moi_2014.swf Chia_tay_M2.jpg Chia_tay_M21.jpg Chia_tay_M22.jpg IMG_1542593943976_1543886555607.jpg 20181119_145358.jpg IMG_20181201_145223.jpg IMG_20181201_145213.jpg IMG_20181201_145144.jpg Khu_hieu_bo.JPG Cong_truong.JPG

Thời tiết Nam Định

TIN TỨC, BÁO CHÍ

Đề Toán 7 năm học 2013-2014

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Hùng
Ngày gửi: 09h:37' 24-03-2015
Dung lượng: 281.5 KB
Số lượt tải: 368
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN TRỰC NINH

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2013-2014
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề

 Đề thi có 1 trang
PHẦN I. Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời mà em cho là đúng, bằng cách viết ra chữ cái đứng trước phương án đó.
Câu 1. Bậc của đơn thức  là
A. Bậc 10
B. Bậc 0
C. Không có bậc
D. Bậc 5

Câu 2. Cho tam giác ABC có . Hai tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại I. Số đo góc BIC bằng
A. 1100
B. 1150
C. 1250
D. 1350

Câu 3. Cho  là nghiệm của đa thức  thì giá trị của m bằng bao nhiêu.
A. 
B. 
C. 
D. 

Câu 4. Cho a; b là các số thực khác 0. Nếu  thì  bằng
A. 
B. 
C. 
D. 0

PHẦN II. Tự luận. (18 điểm).
Bài 1 (3 điểm). Tính giá trị của các biểu thức:
a)  b) 
Bài 2 (3 điểm). Tìm x; y; z biết
a)  b) 
Bài 3 (3 điểm). Cho đa thức 
Tìm a; b; c biết Q(x) có bậc 4; hệ số cao nhất là 5; hệ số tự do là 3.
Với a; b; c tìm được ở câu a chứng minh rằng Q(x) luôn có giá trị dương với mọi giá trị của x.
Bài 4 (7 điểm).
Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Hai đường trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G. ().
Chứng minh .
Từ B kẻ đường thẳng song song với AC cắt tia CN tại P, cắt tia AG tại Q.
Chứng minh BP = BQ; 
Chứng minh CQ // AB và CQ = AB.
Gọi giao điểm của BC với QM; QN lần lượt là I; K. Chứng minh CI = IK = KB.
Bài 5 (2 điểm). Cho biểu thức 
Chứng minh  với mọi .
Tìm số hữu tỉ a nhỏ nhất để A < a với mọi .

--------------Hết--------------
Họ và tên thí sinh:………………………. .Chữ ký của giám thị 1:…………………
Số báo danh :……………………. ..... Chữ ký của giám thị 2:…………………


ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI MÔN TOÁN 7
I. Phần trắc nghiệm.(2 điểm). Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm.
Câu
1
2
3
4

Đáp án
C
C
A
B


II. Phần tự luận. (18 điểm)
NỘI DUNG
ĐIỂM

Bài 1 (3 điểm). Tính giá trị của biểu thức:
a) 

0.5


0.25


0.25


0.25

b) 

0.25


0.25


0.25


0.25


0.25


0.25


0.25

Bài 2 (3 điểm). Tìm x; y; z biết
a)  (1,5 điểm)
Vì  nên 2n là số chẵn

0.5


0.25


0.5

Vậy 
0.25

b) 
Ta có 
0.25


0.25


0.25


Vậy x = 40; y = 20; z = 28

0.25

Bài 3 (3 điểm). Cho đa thức 
Tìm a; b; c biết Q(x) có bậc 4; hệ số cao nhất là 5; hệ số tự do là 3

0.25


0.25

Vì Q(x) có bậc là 4 nên 
0.25

Vì hệ số cao nhất là 5 nên 
0.25

Vì hệ số tự do bằng 3 nên .
Vậy 
0.25

b) Chứng minh rằng Q(x) luôn có giá trị dương với mọi giá trị của x.
Với a; b; c tìm được ở câu a ta có:

0.25

.
0.25


0.25

.
0.25

Vì 
0.25


 
Gửi ý kiến